Bộ Công Cụ Tiện Ích Công Sở Đa Phòng Ban
Giải pháp tính toán và xử lý số liệu chuẩn xác dành cho Nhân sự (HR & C&B), Kế toán - Thuế, Kinh doanh (Sales), Quản lý Dự án (PM) và toàn thể cán bộ nhân viên. Xử lý tức thì, xuất phiếu in/PDF, sao chép định dạng chuẩn và lưu kết quả an toàn trên trình duyệt.
Chọn Bộ Phận / Phòng Ban Làm Việc
Bảng Chấm Công Chuyên Nghiệp & Tiền Lương Làm Thêm Giờ
I. Số ngày công làm việc trong tháng
II. Số giờ làm thêm (OT) theo Điều 98 BLLĐ
Bóc tách chi tiết lương thời gian & làm thêm giờ
Theo Khoản 9 Điều 3 Luật Thuế TNCN, phần thu nhập trả cao hơn do làm đêm, làm thêm giờ được miễn thuế TNCN.
Căn cứ Bộ luật Lao động 45/2019/QH14:
• Điều 98 (Tiền lương làm thêm giờ): Vào ngày thường ít nhất bằng 150%; vào ngày nghỉ hàng tuần ít nhất bằng 200%; vào ngày nghỉ lễ, tết, ngày nghỉ có hưởng lương ít nhất bằng 300%.
• Làm việc ban đêm: Được trả thêm ít nhất bằng 30% tiền lương tính theo đơn giá tiền lương hoặc tiền lương thực trả của công việc đang làm.
BẢNG XÁC NHẬN CÔNG & TIỀN LƯƠNG TẠM TÍNH
Căn cứ Bộ luật Lao động 45/2019/QH14 & Quy chế tiền lương nội bộ
Họ và tên nhân sự: ..............................................................
Mã nhân viên / Bộ phận: .........................................
Mức lương cơ bản căn cứ: 15.000.000 ₫
Kỳ xác nhận công: tháng 10, 2026
Số ngày công tiêu chuẩn: 22 ngày
Đơn giá 1 ngày công: 681.818 ₫ (1 giờ: 85.227 ₫)
| Nội dung chi tiết | Số lượng | Hệ số | Thành tiền (VNĐ) |
|---|---|---|---|
| 1. Lương ngày công làm việc thực tế | 20 ngày | 100% | 13.636.360 ₫ |
| 2. Lương nghỉ phép hưởng nguyên lương | 2 ngày | 100% | 1.363.636 ₫ |
| Tổng lương theo ngày công (22/22 ngày - 100%) | 14.999.996 ₫ | ||
| 3. Tiền làm thêm giờ (OT theo Điều 98 BLLĐ): | |||
| • Làm thêm ngày thường | 10 giờ | 150% | 1.278.405 ₫ |
| • Làm thêm ngày nghỉ hàng tuần | 8 giờ | 200% | 1.363.632 ₫ |
| • Làm thêm ngày lễ, tết | 0 giờ | 300% | 0 ₫ |
| • Phụ cấp làm việc ban đêm (+30%) | 4 giờ | +30% | 102.272 ₫ |
| Tổng tiền làm thêm giờ (Trong đó miễn thuế TNCN: 1.210.223 ₫) | 2.744.309 ₫ | ||
| 4. Các khoản phụ cấp bổ sung (Ăn trưa, đi lại...) | +1.500.000 ₫ | ||
| 5. Các khoản khấu trừ (Vi phạm, đi muộn về sớm...) | -0 ₫ | ||
| TỔNG THU NHẬP THỰC TẾ TRONG THÁNG (1 + 2 + 3 + 4 - 5) | 19.244.305 ₫ | ||
Người lập phiếu
(Ký và ghi rõ họ tên)
Phụ trách C&B / Kế toán
(Ký và ghi rõ họ tên)
Người lao động xác nhận
(Ký và ghi rõ họ tên)
Toàn Bộ 10 Công Cụ Tiện Ích Phòng Ban HouseLab
Bảng Chấm Công & Làm Thêm Giờ
Chấm công chuẩn, tính lương ngày công thực tế, tính tiền làm thêm giờ (OT) x1.5, x2.0, x3.0 và phần miễn thuế TNCN.
Tính Lương Gross ↔ Net
Chuyển đổi 2 chiều Gross sang Net, bóc tách bảo hiểm 10.5% người lao động và chi phí người sử dụng lao động đóng.
Thuế Giá Trị Gia Tăng (VAT) & Bóc Tách Hóa Đơn
Tính thuế GTGT 2 chiều: Giá chưa VAT sang có VAT và Bóc tách ngược giá thanh toán ra doanh thu + tiền thuế (8%, 10%, 5%, 0%).
Hoa Hồng Doanh Số & Thưởng Vượt KPI
Tính hoa hồng theo tỷ lệ % hoàn thành KPI hoặc lũy tiến bậc thang, thưởng accelerator khi vượt chỉ tiêu và tạm tính khấu trừ 10%.
Trợ Cấp Thôi Việc & Mất Việc Làm
Tính trợ cấp thôi việc (Điều 46) & mất việc làm (Điều 47 BLLĐ), quy đổi tháng lẻ, loại trừ thời gian BHTN và miễn thuế TNCN 100%.
Tính Giá Thành Sản Phẩm / Dịch Vụ
Bóc tách chi phí nguyên vật liệu, nhân công trực tiếp, chi phí SX chung, tính giá thành đơn vị và định giá bán theo markup.
Tính Lợi Nhuận Dự Án & Điểm Hòa Vốn
Dự toán doanh thu hợp đồng, bóc tách chi phí thực hiện, dự phòng rủi ro, tính lợi nhuận ròng, tỷ suất ROI và điểm hòa vốn.
Thuế Thu Nhập Cá Nhân (TNCN)
Bóc tách 7 bậc lũy tiến, tính giảm trừ gia cảnh người phụ thuộc, bảo hiểm bắt buộc và so sánh với phương án đề xuất mới.
Tính BHXH 1 Lần
Dự toán số tiền rút bảo hiểm xã hội 1 lần chuẩn theo Luật BHXH 41/2024/QH15, bóc tách giai đoạn trước và sau 2014.
Trợ Cấp Thất Nghiệp (BHTN)
Tính mức hưởng 60% lương bình quân 6 tháng, số tháng được nhận theo thâm niên đóng và áp dụng mức trần vùng.